MUCOMYST oral thuốc gì? Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral

MUCOMYST oral thuốc gì Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral (1)

Tracuuthuoctay chia sẻ bài viết MUCOMYST oral thuốc gì? Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral ? chỉ định, cách sử dụng, tác dụng phụ thuốc MUCOMYST oral . Điều trị các rối loạn của sự tiết phế quản, chủ yếu trong các bệnh phế quản cấp tính như viêm phế quản cấp tính và giai đoạn cấp tính của các bệnh phổi-phế quản mãn tính.

MUCOMYST oral thuốc gì? Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral

 LAPHAL

c/o HYPHENS

Bột uống 150 mg : hộp 20 gói. Viên nén 200 mg : hộp 30 viên. THÀNH PHẦN

cho 1 gói
N,S-Diacetylcysteinate de methyl 150 mg
cho 1 viên
N,S-Diacetylcysteinate de methyl 200 mg

Giá thuốc MUCOMYST oral : Bình luận cuối bài viết để được thông báo giá

DƯỢC LỰC

Thuốc tan đàm. N,S-Diacetylcysteinate de methyl là một chất điều hòa chất nhầy bằng cách làm tan đàm. Thuốc tác động trên giai đoạn gel của chất nhầy bằng cách cắt đứt cầu nối disulfure của các glycoprotein và do đó tạo thuận lợi cho sự khạc đàm.

CHỈ ĐỊNH

Điều trị các rối loạn của sự tiết phế quản, chủ yếu trong các bệnh phế quản cấp tính như viêm phế quản cấp tính và giai đoạn cấp tính của các bệnh phổi-phế quản mãn tính.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Chú { đề phòng : Trường hợp ho đàm mủ, sốt hoặc trong các bệnh phổi và phế quản mãn tính, nên đánh giá lại việc điều trị. Ho là yếu tố cơ bản để bảo vệ phế quản-phổi nên cần phải được tôn trọng. Việc kết hợp thuốc làm tan đàm và thuốc chống ho và/hoặc làm khô sự tiết đàm (tác dụng giống atropine) là không hợp lý.

Thận trọng lúc dùng :

Cần thận trọng ở những bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng. Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường hoặc đang theo chế độ ăn cữ đường, nên lưu { rằng dạng thuốc bột có chứa đường

LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ

Lúc có thai : Các kết quả của các nghiên cứu thực hiện trên vật thí nghiệm cho thấy rõ thuốc không gây quái thai. Do còn thiếu số liệu lâm sàng ở người, nên thận trọng tránh dùng thuốc này trong thời gian mang thai. Tuy nhiên, cho đến nay, chưa có trường hợp dị tật nào được ghi nhận khi dùng cho phụ nữ có thai.

Lúc nuôi con bú :

Không nên dùng thuốc khi cho con bú.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Dạng viên : Người lớn và trẻ em trên 7 tuổi : 600 mg/ngày, chia làm 3 lần, hay mỗi lần uống 1 viên, ngày 3 lần. Uống thuốc với một ly nước.

Dạng bột : Trẻ em từ 2 đến 7 tuổi : 600 mg/ngày, chia làm 4 lần, hay mỗi lần uống 1 gói, ngày 4 lần. Hòa tan thuốc chứa trong gói vào một ly nước.

Hàm lượng này không phù hợp cho trẻ dưới 2 tuổi.

Nguồn Sổ tay thuốc biệt dược

Tham khảo hình ảnh các dòng thuốc MUCOMYST oral thuốc gì? Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral

MUCOMYST oral thuốc gì Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral (1) MUCOMYST oral thuốc gì Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral (2)

Vui lòng đặt câu hỏi về bài viết MUCOMYST oral thuốc gì? Công dụng và giá thuốc MUCOMYST oral , chúng tôi sẽ trả lời nhanh chóng

Xem thêm : http://tracuuthuoctay.com/mucomyst-oral-thuoc-gi-cong-dung-va-gia-thuoc-mucomyst-oral/

 

 

Web Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Facebook Comments