UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM thuốc gì? Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM

UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM thuốc gì Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM (4)

Tracuuthuoctay chia sẻ bài viết UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM thuốc gì? Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM ? chỉ định, cách sử dụng, tác dụng phụ thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM.Phòng ngừa tình trạng thiếu calcium và vitamine. Điều trị suy nhược trong bệnh cảm, sổ mũi, cúm, nhiễm trùng, thời kz dưỡng bệnh. Điều trị triệu chứng trong bệnh suy nhược chức năng.

UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM thuốc gì? Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM

UPSA

viên nén sủi bọt dễ bẻ 1 g : ống 10 viên. viên nén sủi bọt dễ bẻ : ống 10 viên.

THÀNH PHẦN

cho 1 viên UPSA C
Acide ascorbique 1 g
(Saccharose) (628 mg)
cho 1 viên UPSA C Calcium
Acide ascorbique 1 g
Calcium carbonate 0,6 g
(Sodium) (201 mg)

Giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM : Bình luận cuối bài viết để được thông báo giá

DƯỢC LỰC

Cung cấp vitamine C và calcium.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Trường hợp dùng quá nhu cầu, thuốc được đào thải theo nước tiểu.

CHỈ ĐỊNH

  • Phòng ngừa tình trạng thiếu calcium và vitamine
  • Điều trị suy nhược trong bệnh cảm, sổ mũi, cúm, nhiễm trùng, thời kz dưỡng bệnh.
  • Điều trị triệu chứng trong bệnh suy nhược chức năng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Sỏi thận khi dùng liều trên 1 g/ngày.
  • Suy chức năng thận, tăng calci huyết, tăng calci niệu, bệnh sỏi do

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

  • Lưu { đến lượng đường trong viên UPSA C 1000 mg và lượng Na trong viên UPSA C Calcium. Do có tác dụng kích thích nhẹ, không nên dùng vitamine C vào cuối ngày (buổi tối).

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Vitamine C dùng liều cao (trên 1 g/ngày), có thể gây ra :

  • Rối loạn tiêu hóa (nóng rát dạ dày, tiêu chảy).
  • Rối loạn tiết niệu (kết tủa sỏi urate, cystine và/hoặc oxalate).
  • Tán huyết ở người thiếu

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Hòa tan viên thuốc trong ly nước.

Viên UPSA C :

Liều thường dùng 1 viên/ngày. Viên UPSA C Calcium : Người lớn : 1 viên/ngày.

Trẻ em : nửa viên đến 1 viên, tùy theo tuổi.

  • Ghi chú : mỗi viên UPSA C Calcium chứa 201 mg sodium

Nguồn Sổ tay thuốc biệt dược

Tham khảo hình ảnh các dòng thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM thuốc gì? Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM

UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM thuốc gì Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM (1) UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM thuốc gì Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM (2) UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM thuốc gì Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM (3) UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM thuốc gì Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg - UPSA C CALCIUM (4)

Vui lòng đặt câu hỏi về bài viết UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM thuốc gì? Công dụng và giá thuốc UPSA C 1000 mg – UPSA C CALCIUM , chúng tôi sẽ trả lời nhanh chóng

Xem thêm :http://tracuuthuoctay.com/upsa-c-1000-mg-upsa-c-calcium-thuoc-gi-cong-dung-va-gia-thuoc-upsa-c-1000-mg-upsa-c-calcium/

 

Web Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Facebook Comments

G+ Comments